Que hàn chống mài mòn (CrMoNbWV)C
ĐẶC TÍNH
- LoTherme 618 là que hàn đắp chống mài mòn hệ Các bua phức hợp với hàm lượng hợp kim cao do hãng D&H Secheron - India sản xuất.
- Que hàn này được thiết kế đặc biệt cho môi trường mài mòn + xói mòn ở nhiệt độ cao. khả năng duy trì khả năng chống mài mòn đến khoảng 650°C.
-
Hàm lượng Cácbon cao kết hợp với Cr, Nb, Mo, W và V tạo ra hệ Các bua cứng, giúp kim loại đắp chịu mài mong & ăn mòn tốt:
- Mài mòn do hạt khoáng.
- Mài mòn trượt.
- Mài mòn do vật liệu nóng.
- Xói mòn bởi dòng vật liệu.
- Mài mòn kết hợp với nhiệt độ cao.
- Chịu mài mòn ở nhiệt độ cao. Đây là ưu điểm quan trọng nhất của LoTherme 618. D&H thiết kế vật liệu để duy trì khả năng chống abrasion và erosion tới khoảng 650°C.
- Mo và W đặc biệt có lợi trong việc duy trì tính ổn định của cấu trúc khi nhiệt độ làm việc tăng cao, trong khi hệ cacbit Cr–Nb–V cung cấp pha cứng chống mài mòn.
- Hàm lượng Nb khá cao – thích hợp với mài mòn khắc nghiệt
- Với Nb 3,92%, đây là một điểm đáng chú ý trong thành phần. Nb có xu hướng tạo các cacbit Nb rất cứng và ổn định, giúp tăng khả năng chống mài mòn dạng cắt/gọt.
- Do đó LoTherme 618 phù hợp hơn với các chi tiết cần chống mài mòn mạnh ở nhiệt độ cao, thay vì các ứng dụng chủ yếu chịu va đập.
- Hàm lượng Mo cao – tăng khả năng chịu nhiệt và mài mòn
- Hàm lượng Mo 6,23% tương đối cao. Mo góp phần:
- Tăng độ cứng nóng.
- Tăng khả năng chống mài mòn ở nhiệt độ cao.
- Cải thiện độ ổn định của cấu trúc.
- Hỗ trợ khả năng làm việc trong môi trường nhiệt + mài mòn đồng thời
ỨNG DỤNG
LoTherme 618 được sử dụng để đắp chống mòn cho thép Cácbon và thép mangan austenit trong điều kiện có abrasion/erosion ở nhiệt độ cao. Các ứng dụng điển hình gồm:
- Clinker conveyor chains – xích tải clinker.
- Sinter handling equipment – thiết bị vận chuyển/xử lý thiêu kết.
- Coke pusher shoes – má đẩy coke.
- Auger – vít tải, vít xoắn.
- Slurry pumps – bơm bùn.
- Billet conveyor guides – dẫn hướng bàn/conveyor phôi thép.
- Hot slag conveyors – hệ thống vận chuyển xỉ nóng.
- Lotherme 618 được ứng dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp:
1. Ngành xi măng
- Xích tải clinker.
- Bộ phận vận chuyển clinker.
- Máng/vít tải clinker.
- Các chi tiết tiếp xúc với clinker nóng.
- Bộ phận đập và vận chuyển vật liệu nóng có tính mài mòn.
2. Nhà máy thép
- Thiết bị xử lý sinter.
- Dẫn hướng phôi.
- Hệ thống vận chuyển xỉ nóng.
- Một số chi tiết của hệ thống coke.
3. Nhà máy nhiệt điện
- Một số chi tiết vận chuyển tro/xỉ nóng.
- Vít tải vật liệu.
- Các vị trí đồng thời chịu mài mòn và nhiệt.
3. Khai khoáng và vật liệu xây dựng
- Vít tải.
- Máng tải.
- Một số chi tiết chịu dòng vật liệu có tính mài mòn và nhiệt.
Que hàn chống mài mòn (CrMoNbWV)C
THÀNH PHẦN HỢP KIM (%)
C: ~ 5,28; Cr: ~ 17,35; Mo: ~ 6,23; W: ~ 1,88; Nb: ~ 3,92; V: ~ 0,63;
ĐỘ CỨNG (HRc): ~ 62
ĐẶC TÍNH
- LoTherme 618 là que hàn đắp chống mài mòn hệ Các bua phức hợp với hàm lượng hợp kim cao do hãng D&H Secheron - India sản xuất.
- Que hàn này được thiết kế đặc biệt cho môi trường mài mòn + xói mòn ở nhiệt độ cao. khả năng duy trì khả năng chống mài mòn đến khoảng 650°C.
-
Hàm lượng Cácbon cao kết hợp với Cr, Nb, Mo, W và V tạo ra hệ Các bua cứng, giúp kim loại đắp chịu mài mong & ăn mòn tốt:
- Mài mòn do hạt khoáng.
- Mài mòn trượt.
- Mài mòn do vật liệu nóng.
- Xói mòn bởi dòng vật liệu.
- Mài mòn kết hợp với nhiệt độ cao.
- Chịu mài mòn ở nhiệt độ cao. Đây là ưu điểm quan trọng nhất của LoTherme 618. D&H thiết kế vật liệu để duy trì khả năng chống abrasion và erosion tới khoảng 650°C.
- Mo và W đặc biệt có lợi trong việc duy trì tính ổn định của cấu trúc khi nhiệt độ làm việc tăng cao, trong khi hệ cacbit Cr–Nb–V cung cấp pha cứng chống mài mòn.
- Hàm lượng Nb khá cao – thích hợp với mài mòn khắc nghiệt
- Với Nb 3,92%, đây là một điểm đáng chú ý trong thành phần. Nb có xu hướng tạo các cacbit Nb rất cứng và ổn định, giúp tăng khả năng chống mài mòn dạng cắt/gọt.
- Do đó LoTherme 618 phù hợp hơn với các chi tiết cần chống mài mòn mạnh ở nhiệt độ cao, thay vì các ứng dụng chủ yếu chịu va đập.
- Hàm lượng Mo cao – tăng khả năng chịu nhiệt và mài mòn
- Hàm lượng Mo 6,23% tương đối cao. Mo góp phần:
- Tăng độ cứng nóng.
- Tăng khả năng chống mài mòn ở nhiệt độ cao.
- Cải thiện độ ổn định của cấu trúc.
- Hỗ trợ khả năng làm việc trong môi trường nhiệt + mài mòn đồng thời
ỨNG DỤNG
LoTherme 618 được sử dụng để đắp chống mòn cho thép Cácbon và thép mangan austenit trong điều kiện có abrasion/erosion ở nhiệt độ cao. Các ứng dụng điển hình gồm:
- Clinker conveyor chains – xích tải clinker.
- Sinter handling equipment – thiết bị vận chuyển/xử lý thiêu kết.
- Coke pusher shoes – má đẩy coke.
- Auger – vít tải, vít xoắn.
- Slurry pumps – bơm bùn.
- Billet conveyor guides – dẫn hướng bàn/conveyor phôi thép.
- Hot slag conveyors – hệ thống vận chuyển xỉ nóng.
- Lotherme 618 được ứng dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp:
1. Ngành xi măng
- Xích tải clinker.
- Bộ phận vận chuyển clinker.
- Máng/vít tải clinker.
- Các chi tiết tiếp xúc với clinker nóng.
- Bộ phận đập và vận chuyển vật liệu nóng có tính mài mòn.
2. Nhà máy thép
- Thiết bị xử lý sinter.
- Dẫn hướng phôi.
- Hệ thống vận chuyển xỉ nóng.
- Một số chi tiết của hệ thống coke.
3. Nhà máy nhiệt điện
- Một số chi tiết vận chuyển tro/xỉ nóng.
- Vít tải vật liệu.
- Các vị trí đồng thời chịu mài mòn và nhiệt.
3. Khai khoáng và vật liệu xây dựng
- Vít tải.
- Máng tải.
- Một số chi tiết chịu dòng vật liệu có tính mài mòn và nhiệt.


Bình luận